Bảng giá xe Honda Wave Alpha 110 mới nhất tháng 11/2022

Phiên bản tiêu chuẩn

17.890.000

GIÁ XE MÁY TẠM TÍNH
Khu vực
Giá xe:
17.890.000 VNĐ
Thuế trước bạ:
894.500 VNĐ
Phí biển số:
2.000.000 VNĐ
Bảo hiểm dân sự:
66.000 VNĐ
Tổng cộng:
20.850.500 VNĐ
Giá xe:
17.890.000 VNĐ
Thuế trước bạ:
894.500 VNĐ
Phí biển số:
2.000.000 VNĐ
Bảo hiểm dân sự:
66.000 VNĐ
Tổng cộng:
20.850.500 VNĐ
Giá xe:
17.890.000 VNĐ
Thuế trước bạ:
894.500 VNĐ
Phí biển số:
400.000 VNĐ
Bảo hiểm dân sự:
66.000 VNĐ
Tổng cộng:
19.250.500 VNĐ

*Tham khảo: Cách tính giá xe lăng bánh

Giá: 17.890.000VNĐ

Cập nhật thông tin giá bán, hình ảnh, thông số dòng xe Wave Alpha mới nhất tại các đại lý Honda. Giá xe Wave Alpha cập nhật mới nhất ngày [ngay]/11/2022
Honda Wave Alpha 110
Wave Alpha là dòng xe số huyền thoại tại Việt Nam, với thiết kế nhỏ gọn, đặc biệt là động cơ êm ái cùng chế độ siêu tiết kiệm xăng. Trong suốt hành trình phát triển, Wave Alpha luôn là dòng xe bán chạy nhất của Honda Việt Nam.

Giá xe Wave Alpha 110 mới nhất

Theo khảo sát, giá xe Wave Alpha 110cc đang được niêm yết tại các Head Honda từ 19.5000.000 VNĐ, chênh lệch khoảng 2 triệu so với giá đề xuất từ nhà máy.
  • Giá xe Wave Alpha 110cc: 19.500.000 VNĐ
Bảng giá xe Wave Alpha theo màu sắc mới nhất tại HEAD tháng 11/2022:
DÒNG XE PHIÊN BẢN GIÁ BÁN
Wave Alpha 110cc 2021 Vành nan hoa, phanh cơ: Đỏ, Đen, Trắng, Xanh 19.500.000
Wave Alpha phiên bản giới hạn Đỏ đen 20.500.000

Các phiên bản màu sắc Wave Alpha 2021

Wave Alpha 110 phiên bản giới hạn 2022
Honda Wave Alpha 110
Wave Alpha phiên bản giới hạn Đỏ Đen
Wave Alpha 110 được ra mắt 2021 với 5 màu sắc: Đỏ, Trắng, Đen, Xanh dương và Xanh đen. Các phiên bản nàyđược niêm yết với cùng 1 giá bán.
Honda Wave Alpha 110
Wave Alpha 110 trắng
Honda Wave Alpha 110
Wave Alpha 110 đỏ
Honda Wave Alpha 110
Wave Alpha 110 xanh dương
Honda Wave Alpha 110
Wave Alpha 110 xanh đen
Honda Wave Alpha 110
Wave Alpha 110 màu đen

Chi tiết và đánh giá xe Wave Alpha 110 mới

Thân xe thon gọn, cân đối.
Honda Wave Alpha 110
– Phần mũi yên được thu gọn. – Phần nhựa đen nổi bật kết nối hài hòa. – Phần thân trước và Thân sau xe. . Thiết kế phía trước thanh thoát .
Honda Wave Alpha 110
– Phần mặt nạ liền khối với phần ốp chân. – Chắn bùn kéo dài xuống dưới. – Đuôi tay lái nhỏ gọn Thiết kế phía sau Cân đối với hệ thống đèn hậu được vuốt gọn Ống xả vuốt cao sắc nét. Đáp ứng chuẩn khí thải EURO 3 Mặt đồng hồ
Honda Wave Alpha 110
Dễ quan sát với thiết kế quen thuộc, dễ quan sát

Các lựa chọn thay thế Wave Alpha 110

Trong cùng phân khúc Wave Alpha 110, khách hàng có những lựa chọn tương đương về cả thông số lẫn giá tiền:
  • Yamaha Sirius 110: Giá bán từ 19.5 triệu
  • Honda Blade 110: Giá bán từ 19 triệu
  • Honda RSX 110 FI: Giá bán từ 22 triệu

[Tham khảo] Lịch sử Các đời xe Wave Alpha cũ

Wave Thái – những năm 1995 – 2000

Honda Wave Alpha 110

Wave Alpha 2002

Honda Wave Alpha 110

Wave Alpha 2003

Honda Wave Alpha 110

Wave Alpha 2004

Honda Wave Alpha 110

Wave Alpha 2006

Honda Wave Alpha 110

Wave Alpha 2008

Honda Wave Alpha 110

Wave Alpha 2010 – 2012

Honda Wave Alpha 110

Wave Alpha 2013 – 2016

Honda Wave Alpha 110

Wave Alpha 2017

Honda Wave Alpha 110
Khối lượng bản thân 97 kg
Dài x Rộng x Cao 1.914 x 688 x 1.075 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.224 mm
Độ cao yên 769 mm
Khoảng sáng gầm xe 138 mm
Dung tích bình xăng 3,7 lít
Kích cỡ lốp trước 70/90-17M/C 38P
Kích cỡ lốp sau 80/90-17M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa 6,12 kW tại 7.500 vòng/phút
Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,9 lít/100 km
Hệ thống khởi động Điện
Mô-men cực đại 8,44 Nm tại 5.500 vòng/phút
Dung tích xi lanh 109,1cc
Đường kính x hành trình pít tông 50 x 55,6 mm
Tỷ số nén 9:1
Honda Wave Alpha 110 2

Đánh giá xe Honda Wave Alpha 110