Bảng giá xe Kawasaki Z1000/Z1000R ABS mới nhất tháng 11/2022

Phiên bản tiêu chuẩn

Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT)

GIÁ XE MÁY TẠM TÍNH
Khu vực
Giá xe:
459.000.000 VNĐ
Thuế trước bạ:
22.950.000 VNĐ
Phí biển số:
4.000.000 VNĐ
Bảo hiểm dân sự:
65.999 VNĐ
Tổng cộng:
486.015.999 VNĐ
Giá xe:
459.000.000 VNĐ
Thuế trước bạ:
22.950.000 VNĐ
Phí biển số:
4.000.000 VNĐ
Bảo hiểm dân sự:
66.000 VNĐ
Tổng cộng:
486.016.000 VNĐ
Giá xe:
459.000.000 VNĐ
Thuế trước bạ:
22.950.000 VNĐ
Phí biển số:
800.000 VNĐ
Bảo hiểm dân sự:
66.000 VNĐ
Tổng cộng:
482.816.000 VNĐ

*Tham khảo: Cách tính giá xe lăng bánh

Giá: 459.000.000VNĐ

Thông tin giá bán xe Kawasaki Z1000 mới nhất tháng 11/2022 tại Xemay24h. Đánh giá chi tiết, thông số Z1000 2020 và Z1000R 2021 ABS tại các đại lý.
Kawasaki Z1000/Z1000R ABS
Kawasaki Z1000 thế hệ mới nhất đã có mặt tại thị trường Việt Nam, ghi điểm ấn tượng bởi thiết kế đẹp cùng khối động cơ vô cùng mạnh mẽ. Người dùng có thể lựa chọn giữa hai phiên bản gồm bản tiêu chuẩn và bản R Edition với giá bán có sự chênh lệch nhất định.

Bảng giá xe Kawasaki Z1000 mới nhất

Cập nhật giá xe Kawasaki Z1000R ABS 2021 là phiên bản đặc biệt mới nhất vừa được hãng Kawasaki công bố và giá chính thức được bán ở Việt Nam có giá 459.000.000 đồng (đã bao gồm VAT, chưa có phí trước bạ và biển số), cụ thể:
  • 2020 Z1000 ABS: GIÁ BÁN LẺ 412.000.000₫
  • 2021 Z1000R ABS: GIÁ BÁN LẺ 459.000.000đ
Phiên bản Giá công bố Giá đã giảm (VNĐ) Giá ra biển
Giá xe Kawasaki Z1000 (2020) ABS Màu Đen 412 Tr VNĐ 408 Tr VNĐ 449 Tr VNĐ
Giá xe Z1000R ABS (2021) Model Màu Xám 459 Tr VNĐ 459 Tr VNĐ 481 Tr VNĐ
Bảng giá xe Z1000

Các phiên bản đời xe Kawasaki Z1000

Theo thông tin chính thức từ nhà máy Kawasaki, hiện tại Z1000 đang có 2 phiên bản tại thị trường Việt Nam, bản tiêu chuẩn 2020-2021 và phiên bản R năm 2021
Kawasaki Z1000/Z1000R ABS
Z100R ABS 2021
Kawasaki Z1000/Z1000R ABS
Z1000 ABS 2020

Đánh giá chi tiết Kawasaki Z1000R 2021

Phiên bản 2021 Kawasaki Z1000R ABS

Kawasaki Z1000/Z1000R ABS
Điểm nhấn trong thiết kế Z1000R 2021 ABS chính là các yếu tố góc cạnh ở đầu đèn dạng LED 4 mắt cùng đuôi vuốt nhọn.
Kawasaki Z1000/Z1000R ABS
Trước đó, mẫu xe này lần đầu ra mắt thị trường hồi 2003, đã tạo nên sự khác biệt nổi bật trong phân khúc xe nakedbike 1000 phân khối.
Kawasaki Z1000/Z1000R ABS
Kawasaki Z1000/Z1000R ABS
Ở thời điểm hiện tại, khách hàng có thể tìm mua mẫu Z1000 thế hệ mới nhất tại các Showroom Kawasaki trên khắp toàn quốc Giá xe Z1000R ABS mới nhất tại Việt Nam Xe đi kèm nhiều lựa chọn màu sắc khác nhau như xanh dương, xanh lá cây cho bản tiêu chuẩn và màu đen có trang trí bằng sợi carbon cho bản đặc biệt.

Phiên bản Kawasaki Z1000 ABS 2020

Z1000 2020 sở hữu kích thước không đổi với chiều dài tổng thể 2.045 mm. Chiều rộng 790 mm, chiều cao 1.055 mm, chiều cao yên 815 mm và trọng lượng không tải 221 kg. Với kích thước trên giúp người điều khiển có tư thế ngồi thoải mái hơn trong thành thị đông đúc. Kiểu dáng hiện đại, thể thao, cá tính. Đồng thời toát lên vẻ bụi bặm là những gì xuất hiện trên phiên bản 2020. Nhìn chung xe có thiết kế thon gọn và phong cách hơn rất nhiều.
Về mặt thiết kế, Kawasaki Z1000 2020 vẫn giữ nguyên thiết kế đỉnh cao. Đã từng là một sự đột phá từ phiên bản 2015. Với các đường nét mạnh mẽ cắt xẻ theo đúng chất “Z” nhà Kawasaki.

Đông cơ xe Kawasaki Z1000

Kawasaki Z1000 vẫn giữ nguyên khối động cơ DOHC, dung tích 1.043 cc. Đạt công suất 142 mã lực tại 10.000 vòng/phút và mô-men xoắn 111 Nm tại 7.300 vòng/phút.
Các chuyên gia của hãng đã hiệu chỉnh lại ECU. Giúp xe đạt chuẩn về khí thải Euro 4 cũng như để động cơ vận hành mượt mà trơn tru hơn.

Trang bị trên xe Kawasaki Z1000

Kawasaki Z1000 2020 được trang bị phanh đĩa đôi, 2 lần bán kính 310 mm phần trước. Phía sau là phanh đĩa đơn 2 lần bán kính 250 mm.
Xe còn được trang bị thêm công nghệ chống trơn chống trượt bánh khi dồn số gấp (Assist và Slipper Clutch). Với phiên bản R Edition 2020, xe được trang bị một số trong những điểm nổi bật như cụm đĩa phanh kép Brembo bốn piston ở bánh trước size 310 mm. Đi kèm với đường ống dẫn dầu phanh bằng thép không gỉ nhằm mục đích cải thiện công suất phanh
Z1000 sở hữu hệ thống treo mới được nâng cấp bao gồm:
  • Phuộc Showa SFF-BP 41 mm (Separate Function Fork-Big Piston’s) phía trước
  • Ohlins S46DR1S phía sau có thể điều chỉnh.
Hệ thống treo mới này sẽ đem lại xúc cảm mượt mà hơn và nhạy cảm hơn hẳn so với những phiên bản trước đó.
Mẫu Naked đời mới này vẫn chiếm hữu nhiều tính năng an toàn. Và đáng tin cậy tiên tiến, khá nổi bật như khối hệ thống chống bó cứng phanh ABS trên cả hai bánh.
Kawasaki Z1000 2020 được trang bị bộ tem mới. Cặp đèn xi-nhan phía trước và sau nay đã có kiểu dáng mới. Được sử dụng công nghệ LED hoàn toàn- đây là một bước cải tiến đáng kể từ Kawasaki trên mẫu xe này.

Thông số kỹ thuật Kawasaki Z1000R ABS 2021

Kích thước 2.045 x 790 x 1.055 mm
Độ cao gầm xe 125 mm
Chiều cao yên 815 mm
Trọng lượng 221 kg
Dung tích bình xăng 17 lít
HT Nhiên liệu Phun xăng
Mức tiêu hao nhiên liệu 6,0 L/100km
Bảo hành 24 tháng

Công suất cực đại 104,5 kW {142 PS} / 10.000 rpm
Mô-men xoắn cực đại 111,0 Nm {11,3 kgfm} / 7.300 rpm
Loại động cơ 4 thì, 4 xy-lanh, DOHC, W/C
Dung tích động cơ 1.043 cm³
Kích thước và hành trình 77,0 x 56,0 mm
Tỉ số nén 11,8:1
HT đánh lửa B&C (TCBI EL. ADV. D.)
HT khởi động Khởi động điện
HT bôi trơn Bôi trơn cưỡng bức
Hộp số Hộp số 6 cấp
Tỉ số truyền chính 1,627 (83 /51)
Tỉ số truyền 1st 2.600 (39 /15)
Tỉ số truyền 2nd 1,950 (39 /20)
Tỉ số truyền 3rd 1,600 (24 /15)
Tỉ số truyền 4th 1,389 (25 /18)
Tỉ số truyền 5th 1,238 (26 /21)
Tỉ số truyền 6th 1,107 (31 /28)
Tỉ số truyền cuối 2,867 (43 /15)
Ly hợp Đa đĩa ướt
HT truyền động Xích

Chiều dài cơ sở 1.435 mm
Loại khung Diamond
Hệ thống giảm xóc trước Giảm xóc ống lồng (Hành trình ngược)
Hệ thống giảm xóc sau Gắp đôi
Hành trình phuộc trước 120 mm
Hành trình phuộc sau 131 mm
Góc Caster 24,5°
Đường mòn 101 mm
Góc lái (trái /phải) 29° / 29°
Lốp trước 120 /70ZR17M /C (58W)
Lốp sau 190 /50ZR17M /C (73W)
Phanh trước Đĩa đôi
Kích thước trước 284 mm
Phanh sau Đĩa đơn
Kích thước sau 214 mm

 

Kawasaki Z1000/Z1000R ABS

Đánh giá xe Kawasaki Z1000/Z1000R ABS