Bảng giá xe Honda LEAD 125 FI mới nhất tháng 11/2022

Phiên bản tiêu chuẩn

Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT)

GIÁ XE MÁY TẠM TÍNH
Khu vực
Giá xe:
38.990.000 VNĐ
Thuế trước bạ:
1.949.500 VNĐ
Phí biển số:
2.000.000 VNĐ
Bảo hiểm dân sự:
66.000 VNĐ
Tổng cộng:
43.005.500 VNĐ
Giá xe:
38.990.000 VNĐ
Thuế trước bạ:
1.949.500 VNĐ
Phí biển số:
2.000.000 VNĐ
Bảo hiểm dân sự:
66.000 VNĐ
Tổng cộng:
43.005.500 VNĐ
Giá xe:
38.900.000 VNĐ
Thuế trước bạ:
1.945.000 VNĐ
Phí biển số:
400.000 VNĐ
Bảo hiểm dân sự:
66.000 VNĐ
Tổng cộng:
41.311.000 VNĐ

*Tham khảo: Cách tính giá xe lăng bánh

Giá: 38.990.000VNĐ

Cập nhật thông tin giá xe Honda Lead mới nhất 11/2022 tại các đại lý. Giá xe Lead 125 2021 tại đại lý là bao nhiêu? Giá lăn bánh Lead 125 tại các đại lý Hà Nội, TP. HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An…
Honda LEAD 125 FI

Bảng giá xe Honda LEAD 125 mới nhất 11/2022

Giá xe Lead 2021 được cập nhật mới nhất cho từng phiên bản: tiêu chuẩn, cao cấp, đen mờ. Giá xe Honda Lead 2021 hiện đang dao động trong khoảng từ 39,5 – 42 triệu đồng tại các đại lý – giảm nhẹ từ 200 – 300 nghìn đồng so với giá bán tháng trước đó, cụ thể:
  • Giá xe Lead 2021 bản tiêu chuẩn: 39 triệu đồng
  • Giá xe Lead 2021 bản Cao cấp: 42 triệu đồng
  • Giá xe Lead 2021 bản đặc biệt: 42.5 triệu đồng
Bảng giá xe Honda Lead 2021 theo màu sắc tại các đại lý:
Giá xe Lead 2021 phiên bản cao cấp ( Smartkey) Giá đề xuất Giá đại lý
Lead 2021 Smartkey màu Trắng nâu 40.290.000 42.300.000
Lead 2021 Smartkey màu Trắng ngà 40.290.000 42.300.000
Lead 2021 Smartkey màu Vàng 40.290.000 42.300.000
Lead 2021 Smartkey màu Xanh lục 40.290.000 42.300.000
Lead 2021 Smartkey màu Xanh Lam 40.290.000 42.300.000
Giá xe Lead 2021 phiên bản Tiêu chuẩn Giá đề xuất Giá đại lý
Lead 125 màu Trắng đen 38.290.000 39.100.000
Lead 125 màu Đỏ 38.290.000 39.100.000
Giá xe Lead 2021 phiên bản Đặc Biệt Giá đề xuất Giá đại lý
Lead 125 Đen mờ (đen nhám) 41.490.000 42.300.000
Nhìn chung, giá xe so với thời điểm trình làng đã ổn định hơn nhiều và ít gặp tình trạng đội giá tại đại lý, trái ngược với những người anh em như Honda SH hay Honda Air Blade.

Các tùy chọn màu sắc của Honda Lead 125 FI 2021

Lead 2021 được Honda ra mắt và phân phối với 3 tùy chọn phiên bản: Lead Tiêu Chuẩn, Lead Cao Cấp và Lead Đặc biệt. Đặc điểm dễ nhận dạng nhất là phiên bản tiêu chuẩn của Lead 125 chỉ trang bị khóa thường, phiên bản Cao cấp và Đặc biệt được trang bị hệ thống khóa Smartkey.

LEAD 125 FI tiêu chuẩn

Honda LEAD 125 FI
Lead tiêu chuẩn đen
Honda LEAD 125 FI
Lead tiêu chuẩn đỏ đen

LEAD 125 FI cao cấp

Honda LEAD 125 FI
Honda Lead 125 FI vàng nâu
Honda LEAD 125 FI
Honda Lead 125 FI trắng ngà nâu
Honda LEAD 125 FI
Honda Lead 125 FI trắng nâu
Honda LEAD 125 FI
Honda Lead 125 FI đen nâu
Honda LEAD 125 FI
Honda Lead 125 FI đỏ nâu
Honda LEAD 125 FI
Honda Lead 125 FI xanh nâu

LEAD 125 FI đặc biệt (đen nhám)

Honda LEAD 125 FI

Đánh giá chi tiết xe Honda Lead 125 FI

Ngay từ khi ra mắt thế hệ mới tại Việt Nam, Honda Lead 2021 đã nhận được sự ủng hộ từ đông đảo người tiêu dùng. Không chỉ sở hữu dáng vẻ hiện đại, gọn gàng mà mẫu xe ga này còn có loạt trang bị vô cùng tiện nghi.
Honda LEAD 125 FI
Sở hữu phong cách thiết kế mới, xe Honda Lead 2021 với những đường nét tinh tế đẹp mắt gây ấn tượng với người dùng. Bên cạnh đó là khả năng vận hành cũng như tiết kiệm nguyên liệu tối đa, mức chi phí để mua xe cũng cực kỳ vừa phải, màu sắc xe đa dạng.
Honda LEAD 125 FI
Honda Lead 2021 có khối lượng khá nhẹ, chỉ ở mức 112 kg với khoảng cách yên xe 760 mm. Chính vì vậy, việc điều khiển chiếc xe này trở nên dễ dàng hơn, nhất là đối với phái nữ. Bên cạnh đó, Honda Lead 2021 còn có nhiều trang bị thông minh, tiện ích “đáng tiền”, “ăn đứt” nhiều đối thủ trong cùng phân khúc. Một trong những nâng cấp đáng chú ý ở mẫu xe tay ga này chính là hệ thống ổ khóa thông minh Smart Key với bộ điều khiển FOB tăng cường khả năng chống trộm. Ngoài ra, Honda Lead 2021 còn có thêm các công nghệ hiện địa như Idling Stop, công nghệ giảm thiểu ma sát và đốt triệt để nhiên liệu, hệ thống phanh kết hợp combi brake giúp phân bổ đều lực phanh giữa bánh trước và bánh sau.
Honda LEAD 125 FI
Các trang bị trên Honda Lead 2021
Honda Lead 2021 cũng được trang bị cốp đựng đồ với dung tích lên tới 37 lít, nhờ đó, giúp người dùng có thể thoải mái đựng đồ cá nhân, chẳng hạn như 2 mũ bảo hiểm cỡ lớn cùng nhiều vật dụng khác. Honda Lead 2021 sử dụng thế hệ động cơ eSP mới với xy-lanh đơn, dung tích 124,8 cc, sản sinh công suất 10,6 mã lực tại tua máy 7.500 vòng/phút và mômen xoắn cực đại 11,4 Nm tại tua máy 5.000 vòng/phút. Đi kèm khối động cơ trên là hệ thống phun xăng điện tử PGM FI.
Honda LEAD 125 FI
Được biết, Honda Lead 2021 còn có mức tiêu thụ nhiên liệu thấp hơn 2,4% so với phiên bản cũ nhờ vào việc tối ưu hóa đặc tính biến tốc và thời điểm đánh lửa. Động cơ eSP thông minh thế hệ mới giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn nhờ các công nghệ tích hợp như Idling Stop, công nghệ giảm thiểu ma sát và đốt triệt để nhiên liệu.
Khối lượng bản thân 113 kg
Dài x Rộng x Cao 1.842 x 680 x 1.130 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.273 mm
Độ cao yên ngồi 760 mm
Khoảng sáng gầm xe 120 mm
Dung tích bình xăng 6,0 lít
Kích cỡ lốp trước 90/90-12 44J -175kPa
Kích cỡ lốp sau 100/90-10 56J-250kPa
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, xăng, 4 kỳ, xi lanh đơn, làm mát bằng dung dịch
Công suất tối đa 7,9 kW tại 7500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 11,4 Nm tại 5000 vòng/phút
Dung tích xi lanh 124,8cc
Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,02 lít/100 km
Loại truyền động Vô cấp, điều khiển tự động
Hệ thống khởi động Điện
Honda Lead 01

Đánh giá xe Honda LEAD 125 FI